1000 Đồng Peso Colombia chuộc lại Kuna Croatia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ COP sang HRK theo tỷ giá thực tế
$1.000 COP = kn0.00160 HRK
23:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng Peso Colombiachuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 0.00160 HRK |
5 COP | 0.00800 HRK |
10 COP | 0.01600 HRK |
20 COP | 0.03200 HRK |
50 COP | 0.08000 HRK |
100 COP | 0.16000 HRK |
250 COP | 0.40000 HRK |
500 COP | 0.80000 HRK |
1000 COP | 1.60000 HRK |
2000 COP | 3.20000 HRK |
5000 COP | 8.00000 HRK |
10000 COP | 16.00000 HRK |
Kuna Croatiachuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 625.00000 HRK |
5 COP | 3,125.00000 HRK |
10 COP | 6,250.00000 HRK |
20 COP | 12,500.00000 HRK |
50 COP | 31,250.00000 HRK |
100 COP | 62,500.00000 HRK |
250 COP | 156,250.00000 HRK |
500 COP | 312,500.00000 HRK |
1000 COP | 625,000.00000 HRK |
2000 COP | 1,250,000.00000 HRK |
5000 COP | 3,125,000.00000 HRK |
10000 COP | 6,250,000.00000 HRK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại Franc Thái Bình Dương
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Shilling Kenya chuộc lại Shilling Kenya
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Guarani, Paraguay
đồng dinar Serbia chuộc lại đồng naira của Nigeria
Krona Thụy Điển chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
lesotho chuộc lại Rupee Sri Lanka
Đô la Bermuda chuộc lại hryvnia Ukraina
ZMW chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.