1000 Đồng Peso Colombia chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ COP sang HTG theo tỷ giá thực tế
$1.000 COP = G0.03254 HTG
14:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng Peso Colombiachuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 0.03254 HTG |
5 COP | 0.16270 HTG |
10 COP | 0.32540 HTG |
20 COP | 0.65080 HTG |
50 COP | 1.62700 HTG |
100 COP | 3.25400 HTG |
250 COP | 8.13500 HTG |
500 COP | 16.27000 HTG |
1000 COP | 32.54000 HTG |
2000 COP | 65.08000 HTG |
5000 COP | 162.70000 HTG |
10000 COP | 325.40000 HTG |
goude Haitichuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 30.73141 HTG |
5 COP | 153.65704 HTG |
10 COP | 307.31407 HTG |
20 COP | 614.62815 HTG |
50 COP | 1,536.57037 HTG |
100 COP | 3,073.14075 HTG |
250 COP | 7,682.85187 HTG |
500 COP | 15,365.70375 HTG |
1000 COP | 30,731.40750 HTG |
2000 COP | 61,462.81500 HTG |
5000 COP | 153,657.03749 HTG |
10000 COP | 307,314.07498 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krona Thụy Điển chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Đô la Brunei chuộc lại Shilling Tanzania
EUR chuộc lại đồng rupee Mauritius
đô la Hồng Kông chuộc lại Đô la Fiji
Ngultrum Bhutan chuộc lại Rupee Nepal
EUR chuộc lại Forint Hungary
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Ringgit Malaysia chuộc lại Shilling Tanzania
Lôi Rumani chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Dinar Algeria chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.