1000 Đồng Peso Colombia chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ COP sang JMD theo tỷ giá thực tế
$1.000 COP = J$0.03991 JMD
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng Peso Colombiachuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 0.03991 JMD |
5 COP | 0.19955 JMD |
10 COP | 0.39910 JMD |
20 COP | 0.79820 JMD |
50 COP | 1.99550 JMD |
100 COP | 3.99100 JMD |
250 COP | 9.97750 JMD |
500 COP | 19.95500 JMD |
1000 COP | 39.91000 JMD |
2000 COP | 79.82000 JMD |
5000 COP | 199.55000 JMD |
10000 COP | 399.10000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 25.05638 JMD |
5 COP | 125.28188 JMD |
10 COP | 250.56377 JMD |
20 COP | 501.12754 JMD |
50 COP | 1,252.81884 JMD |
100 COP | 2,505.63768 JMD |
250 COP | 6,264.09421 JMD |
500 COP | 12,528.18842 JMD |
1000 COP | 25,056.37685 JMD |
2000 COP | 50,112.75370 JMD |
5000 COP | 125,281.88424 JMD |
10000 COP | 250,563.76848 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Birr Ethiopia chuộc lại Ngultrum Bhutan
Dalasi, Gambia chuộc lại Rupee Sri Lanka
escudo cape verde chuộc lại Đồng franc Rwanda
đô la chuộc lại Florin Aruba
Đồng Peso Colombia chuộc lại bảng Guernsey
escudo cape verde chuộc lại EUR
Lôi Rumani chuộc lại đồng rupee Mauritius
EUR chuộc lại đô la jamaica
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Som Uzbekistan
Peso Dominica chuộc lại Lempira Honduras
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.