1000 Đồng Peso Colombia chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ COP sang SAR theo tỷ giá thực tế
$1.000 COP = SR0.00093 SAR
10:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng Peso Colombiachuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 0.00093 SAR |
5 COP | 0.00465 SAR |
10 COP | 0.00930 SAR |
20 COP | 0.01860 SAR |
50 COP | 0.04650 SAR |
100 COP | 0.09300 SAR |
250 COP | 0.23250 SAR |
500 COP | 0.46500 SAR |
1000 COP | 0.93000 SAR |
2000 COP | 1.86000 SAR |
5000 COP | 4.65000 SAR |
10000 COP | 9.30000 SAR |
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 1,075.26882 SAR |
5 COP | 5,376.34409 SAR |
10 COP | 10,752.68817 SAR |
20 COP | 21,505.37634 SAR |
50 COP | 53,763.44086 SAR |
100 COP | 107,526.88172 SAR |
250 COP | 268,817.20430 SAR |
500 COP | 537,634.40860 SAR |
1000 COP | 1,075,268.81720 SAR |
2000 COP | 2,150,537.63441 SAR |
5000 COP | 5,376,344.08602 SAR |
10000 COP | 10,752,688.17204 SAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại Balboa Panama
đồng rand Nam Phi chuộc lại đô la
Jersey Pound chuộc lại Peso Dominica
Peso Argentina chuộc lại Peso của Uruguay
Đồng rúp của Belarus chuộc lại peso Philippine
EUR chuộc lại Real Brazil
Franc Comorian chuộc lại Dinar Algeria
Đại tá Salvador chuộc lại peso Philippine
Cedi Ghana chuộc lại lesotho
Cedi Ghana chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.