1000 Koruna Séc chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CZK sang LBP theo tỷ giá thực tế
Kč1.000 CZK = ل.ل.4270.91580 LBP
16:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Koruna Sécchuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 4,270.91580 LBP |
5 CZK | 21,354.57900 LBP |
10 CZK | 42,709.15800 LBP |
20 CZK | 85,418.31600 LBP |
50 CZK | 213,545.79000 LBP |
100 CZK | 427,091.58000 LBP |
250 CZK | 1,067,728.95000 LBP |
500 CZK | 2,135,457.90000 LBP |
1000 CZK | 4,270,915.80000 LBP |
2000 CZK | 8,541,831.60000 LBP |
5000 CZK | 21,354,579.00000 LBP |
10000 CZK | 42,709,158.00000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 0.00023 LBP |
5 CZK | 0.00117 LBP |
10 CZK | 0.00234 LBP |
20 CZK | 0.00468 LBP |
50 CZK | 0.01171 LBP |
100 CZK | 0.02341 LBP |
250 CZK | 0.05854 LBP |
500 CZK | 0.11707 LBP |
1000 CZK | 0.23414 LBP |
2000 CZK | 0.46828 LBP |
5000 CZK | 1.17071 LBP |
10000 CZK | 2.34142 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại thắng
đồng dinar Serbia chuộc lại Manat của Azerbaijan
Dinar Kuwait chuộc lại Lek Albania
Rial Oman chuộc lại Kyat Myanma
Shilling Tanzania chuộc lại Shilling Uganda
Franc Comorian chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Fiji chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Peso Argentina chuộc lại goude Haiti
thắng chuộc lại Georgia Lari
Kwanza Angola chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.