1000 Peso Argentina chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ARS sang HTG theo tỷ giá thực tế
$1.000 ARS = G0.09717 HTG
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Argentinachuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 0.09717 HTG |
5 ARS | 0.48585 HTG |
10 ARS | 0.97170 HTG |
20 ARS | 1.94340 HTG |
50 ARS | 4.85850 HTG |
100 ARS | 9.71700 HTG |
250 ARS | 24.29250 HTG |
500 ARS | 48.58500 HTG |
1000 ARS | 97.17000 HTG |
2000 ARS | 194.34000 HTG |
5000 ARS | 485.85000 HTG |
10000 ARS | 971.70000 HTG |
goude Haitichuộc lạiPeso ArgentinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 10.29124 HTG |
5 ARS | 51.45621 HTG |
10 ARS | 102.91242 HTG |
20 ARS | 205.82484 HTG |
50 ARS | 514.56211 HTG |
100 ARS | 1,029.12422 HTG |
250 ARS | 2,572.81054 HTG |
500 ARS | 5,145.62108 HTG |
1000 ARS | 10,291.24215 HTG |
2000 ARS | 20,582.48431 HTG |
5000 ARS | 51,456.21076 HTG |
10000 ARS | 102,912.42153 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Shilling Uganda
Shilling Uganda chuộc lại pataca Ma Cao
bảng Guernsey chuộc lại đô la jamaica
Dinar Bahrain chuộc lại Rial Oman
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la Fiji
Lev Bungari chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Franc CFA Tây Phi
ZMW chuộc lại Kina Papua New Guinea
pula botswana chuộc lại ZMW
som kirgyzstan chuộc lại Riel Campuchia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.