1000 som kirgyzstan chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KGS sang KHR theo tỷ giá thực tế
Лв1.000 KGS = ៛45.90974 KHR
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
som kirgyzstanchuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 45.90974 KHR |
5 KGS | 229.54870 KHR |
10 KGS | 459.09740 KHR |
20 KGS | 918.19480 KHR |
50 KGS | 2,295.48700 KHR |
100 KGS | 4,590.97400 KHR |
250 KGS | 11,477.43500 KHR |
500 KGS | 22,954.87000 KHR |
1000 KGS | 45,909.74000 KHR |
2000 KGS | 91,819.48000 KHR |
5000 KGS | 229,548.70000 KHR |
10000 KGS | 459,097.40000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 0.02178 KHR |
5 KGS | 0.10891 KHR |
10 KGS | 0.21782 KHR |
20 KGS | 0.43564 KHR |
50 KGS | 1.08909 KHR |
100 KGS | 2.17819 KHR |
250 KGS | 5.44547 KHR |
500 KGS | 10.89094 KHR |
1000 KGS | 21.78187 KHR |
2000 KGS | 43.56374 KHR |
5000 KGS | 108.90935 KHR |
10000 KGS | 217.81870 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
ZMW chuộc lại Đô la Singapore
taka bangladesh chuộc lại Đô la Singapore
Lilangeni Swaziland chuộc lại Peso Dominica
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Ariary Madagascar
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Ngultrum Bhutan
Shilling Tanzania chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Krone Đan Mạch chuộc lại som kirgyzstan
Kyat Myanma chuộc lại Kuna Croatia
Dinar Algeria chuộc lại Real Brazil
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.