1000 Koruna Séc chuộc lại Rupee Sri Lanka tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CZK sang LKR theo tỷ giá thực tế
Kč1.000 CZK = Sr14.42985 LKR
09:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Koruna Sécchuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 14.42985 LKR |
5 CZK | 72.14925 LKR |
10 CZK | 144.29850 LKR |
20 CZK | 288.59700 LKR |
50 CZK | 721.49250 LKR |
100 CZK | 1,442.98500 LKR |
250 CZK | 3,607.46250 LKR |
500 CZK | 7,214.92500 LKR |
1000 CZK | 14,429.85000 LKR |
2000 CZK | 28,859.70000 LKR |
5000 CZK | 72,149.25000 LKR |
10000 CZK | 144,298.50000 LKR |
Rupee Sri Lankachuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 0.06930 LKR |
5 CZK | 0.34650 LKR |
10 CZK | 0.69301 LKR |
20 CZK | 1.38602 LKR |
50 CZK | 3.46504 LKR |
100 CZK | 6.93008 LKR |
250 CZK | 17.32520 LKR |
500 CZK | 34.65039 LKR |
1000 CZK | 69.30079 LKR |
2000 CZK | 138.60158 LKR |
5000 CZK | 346.50395 LKR |
10000 CZK | 693.00790 LKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại goude Haiti
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Dalasi, Gambia chuộc lại Ariary Madagascar
hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Belize
Manat Turkmenistan chuộc lại Krone Na Uy
Đô la Namibia chuộc lại Dinar Bahrain
Đô la Liberia chuộc lại Florin Aruba
Kwanza Angola chuộc lại pula botswana
Rial Oman chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
bảng thánh helena chuộc lại ZMW
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.