1000 Krone Đan Mạch chuộc lại kịch Armenia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DKK sang AMD theo tỷ giá thực tế
kr1.000 DKK = ֏59.90610 AMD
16:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Đan Mạchchuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DKK | 59.90610 AMD |
5 DKK | 299.53050 AMD |
10 DKK | 599.06100 AMD |
20 DKK | 1,198.12200 AMD |
50 DKK | 2,995.30500 AMD |
100 DKK | 5,990.61000 AMD |
250 DKK | 14,976.52500 AMD |
500 DKK | 29,953.05000 AMD |
1000 DKK | 59,906.10000 AMD |
2000 DKK | 119,812.20000 AMD |
5000 DKK | 299,530.50000 AMD |
10000 DKK | 599,061.00000 AMD |
kịch Armeniachuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DKK | 0.01669 AMD |
5 DKK | 0.08346 AMD |
10 DKK | 0.16693 AMD |
20 DKK | 0.33386 AMD |
50 DKK | 0.83464 AMD |
100 DKK | 1.66928 AMD |
250 DKK | 4.17320 AMD |
500 DKK | 8.34640 AMD |
1000 DKK | 16.69279 AMD |
2000 DKK | 33.38558 AMD |
5000 DKK | 83.46395 AMD |
10000 DKK | 166.92791 AMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại bảng Guernsey
Đô la Brunei chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Brunei chuộc lại Đô la Belize
Shilling Tanzania chuộc lại đồng rand Nam Phi
lesotho chuộc lại Peso Dominica
đồng dinar Serbia chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đồng Việt Nam chuộc lại Kíp Lào
dinar Tunisia chuộc lại Đồng franc Djibouti
Lev Bungari chuộc lại Rial Oman
người Bolivia chuộc lại Shilling Kenya
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.