1000 Peso Dominica chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang HTG theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = G2.07418 HTG
03:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 2.07418 HTG |
5 DOP | 10.37090 HTG |
10 DOP | 20.74180 HTG |
20 DOP | 41.48360 HTG |
50 DOP | 103.70900 HTG |
100 DOP | 207.41800 HTG |
250 DOP | 518.54500 HTG |
500 DOP | 1,037.09000 HTG |
1000 DOP | 2,074.18000 HTG |
2000 DOP | 4,148.36000 HTG |
5000 DOP | 10,370.90000 HTG |
10000 DOP | 20,741.80000 HTG |
goude Haitichuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.48212 HTG |
5 DOP | 2.41059 HTG |
10 DOP | 4.82118 HTG |
20 DOP | 9.64236 HTG |
50 DOP | 24.10591 HTG |
100 DOP | 48.21182 HTG |
250 DOP | 120.52956 HTG |
500 DOP | 241.05912 HTG |
1000 DOP | 482.11823 HTG |
2000 DOP | 964.23647 HTG |
5000 DOP | 2,410.59117 HTG |
10000 DOP | 4,821.18235 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Tanzania chuộc lại đô la Hồng Kông
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Lôi Rumani
Georgia Lari chuộc lại Dinar Kuwait
Kíp Lào chuộc lại Đô la Brunei
Shilling Kenya chuộc lại pula botswana
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Fiji
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Lev Bungari
Birr Ethiopia chuộc lại đô la jamaica
bảng thánh helena chuộc lại Baht Thái
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.