1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại Lôi Rumani tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang RON theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = L0.00774 RON
18:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.00774 RON |
5 XAF | 0.03870 RON |
10 XAF | 0.07740 RON |
20 XAF | 0.15480 RON |
50 XAF | 0.38700 RON |
100 XAF | 0.77400 RON |
250 XAF | 1.93500 RON |
500 XAF | 3.87000 RON |
1000 XAF | 7.74000 RON |
2000 XAF | 15.48000 RON |
5000 XAF | 38.70000 RON |
10000 XAF | 77.40000 RON |
Lôi Rumanichuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 129.19897 RON |
5 XAF | 645.99483 RON |
10 XAF | 1,291.98966 RON |
20 XAF | 2,583.97933 RON |
50 XAF | 6,459.94832 RON |
100 XAF | 12,919.89664 RON |
250 XAF | 32,299.74160 RON |
500 XAF | 64,599.48320 RON |
1000 XAF | 129,198.96641 RON |
2000 XAF | 258,397.93282 RON |
5000 XAF | 645,994.83204 RON |
10000 XAF | 1,291,989.66408 RON |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat Turkmenistan chuộc lại đồng naira của Nigeria
lesotho chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Peso Mexico
đô la New Zealand chuộc lại Real Brazil
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại đồng Việt Nam
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Peso của Uruguay
đồng rúp của Nga chuộc lại taka bangladesh
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Guyana
đồng rupee Mauritius chuộc lại Lek Albania
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Fiji
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.