1000 Manat Turkmenistan chuộc lại đồng naira của Nigeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang NGN theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = ₦435.04857 NGN
00:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 435.04857 NGN |
5 TMT | 2,175.24285 NGN |
10 TMT | 4,350.48570 NGN |
20 TMT | 8,700.97140 NGN |
50 TMT | 21,752.42850 NGN |
100 TMT | 43,504.85700 NGN |
250 TMT | 108,762.14250 NGN |
500 TMT | 217,524.28500 NGN |
1000 TMT | 435,048.57000 NGN |
2000 TMT | 870,097.14000 NGN |
5000 TMT | 2,175,242.85000 NGN |
10000 TMT | 4,350,485.70000 NGN |
đồng naira của Nigeriachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.00230 NGN |
5 TMT | 0.01149 NGN |
10 TMT | 0.02299 NGN |
20 TMT | 0.04597 NGN |
50 TMT | 0.11493 NGN |
100 TMT | 0.22986 NGN |
250 TMT | 0.57465 NGN |
500 TMT | 1.14930 NGN |
1000 TMT | 2.29859 NGN |
2000 TMT | 4.59719 NGN |
5000 TMT | 11.49297 NGN |
10000 TMT | 22.98594 NGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Qatar chuộc lại Georgia Lari
Ngultrum Bhutan chuộc lại Metical Mozambique
Ariary Madagascar chuộc lại Tenge Kazakhstan
Franc Comorian chuộc lại Quetzal Guatemala
Krone Na Uy chuộc lại bảng Ai Cập
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Peso Argentina
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Franc CFA Trung Phi chuộc lại đồng Việt Nam
Jersey Pound chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đô la Namibia chuộc lại Metical Mozambique
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.