1000 Peso Dominica chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang KYD theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = $0.01300 KYD
13:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.01300 KYD |
5 DOP | 0.06500 KYD |
10 DOP | 0.13000 KYD |
20 DOP | 0.26000 KYD |
50 DOP | 0.65000 KYD |
100 DOP | 1.30000 KYD |
250 DOP | 3.25000 KYD |
500 DOP | 6.50000 KYD |
1000 DOP | 13.00000 KYD |
2000 DOP | 26.00000 KYD |
5000 DOP | 65.00000 KYD |
10000 DOP | 130.00000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 76.92308 KYD |
5 DOP | 384.61538 KYD |
10 DOP | 769.23077 KYD |
20 DOP | 1,538.46154 KYD |
50 DOP | 3,846.15385 KYD |
100 DOP | 7,692.30769 KYD |
250 DOP | 19,230.76923 KYD |
500 DOP | 38,461.53846 KYD |
1000 DOP | 76,923.07692 KYD |
2000 DOP | 153,846.15385 KYD |
5000 DOP | 384,615.38462 KYD |
10000 DOP | 769,230.76923 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tenge Kazakhstan chuộc lại pula botswana
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại GBP
Quetzal Guatemala chuộc lại bảng thánh helena
Cedi Ghana chuộc lại Leu Moldova
đồng rand Nam Phi chuộc lại EUR
Peso Argentina chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Franc Comorian
Florin Aruba chuộc lại Dalasi, Gambia
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại lesotho
Shilling Tanzania chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.