1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang BWP theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = P0.02664 BWP
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.02664 BWP |
5 KZT | 0.13320 BWP |
10 KZT | 0.26640 BWP |
20 KZT | 0.53280 BWP |
50 KZT | 1.33200 BWP |
100 KZT | 2.66400 BWP |
250 KZT | 6.66000 BWP |
500 KZT | 13.32000 BWP |
1000 KZT | 26.64000 BWP |
2000 KZT | 53.28000 BWP |
5000 KZT | 133.20000 BWP |
10000 KZT | 266.40000 BWP |
pula botswanachuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 37.53754 BWP |
5 KZT | 187.68769 BWP |
10 KZT | 375.37538 BWP |
20 KZT | 750.75075 BWP |
50 KZT | 1,876.87688 BWP |
100 KZT | 3,753.75375 BWP |
250 KZT | 9,384.38438 BWP |
500 KZT | 18,768.76877 BWP |
1000 KZT | 37,537.53754 BWP |
2000 KZT | 75,075.07508 BWP |
5000 KZT | 187,687.68769 BWP |
10000 KZT | 375,375.37538 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Guarani, Paraguay
Đô la Bahamas chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đô la Suriname chuộc lại Sierra Leone Leone
Franc Comorian chuộc lại dinar Jordan
Shekel mới của Israel chuộc lại dinar Tunisia
Koruna Séc chuộc lại Somoni, Tajikistan
dinar Macedonia chuộc lại Quetzal Guatemala
Rial Qatar chuộc lại Lempira Honduras
escudo cape verde chuộc lại đô la Barbados
Lilangeni Swaziland chuộc lại Peso của Uruguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.