1000 Peso Dominica chuộc lại Krona Thụy Điển tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang SEK theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = kr0.15047 SEK
10:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.15047 SEK |
5 DOP | 0.75235 SEK |
10 DOP | 1.50470 SEK |
20 DOP | 3.00940 SEK |
50 DOP | 7.52350 SEK |
100 DOP | 15.04700 SEK |
250 DOP | 37.61750 SEK |
500 DOP | 75.23500 SEK |
1000 DOP | 150.47000 SEK |
2000 DOP | 300.94000 SEK |
5000 DOP | 752.35000 SEK |
10000 DOP | 1,504.70000 SEK |
Krona Thụy Điểnchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 6.64584 SEK |
5 DOP | 33.22922 SEK |
10 DOP | 66.45843 SEK |
20 DOP | 132.91686 SEK |
50 DOP | 332.29215 SEK |
100 DOP | 664.58430 SEK |
250 DOP | 1,661.46076 SEK |
500 DOP | 3,322.92151 SEK |
1000 DOP | 6,645.84303 SEK |
2000 DOP | 13,291.68605 SEK |
5000 DOP | 33,229.21513 SEK |
10000 DOP | 66,458.43025 SEK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
som kirgyzstan chuộc lại Shilling Kenya
dinar Macedonia chuộc lại Đại tá Costa Rica
Florin Aruba chuộc lại Shilling Kenya
dinar Macedonia chuộc lại Lek Albania
Rial Qatar chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đại tá Salvador
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại bảng Guernsey
Franc Comorian chuộc lại Somoni, Tajikistan
escudo cape verde chuộc lại taka bangladesh
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.