1000 Dinar Algeria chuộc lại Krone Đan Mạch tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang DKK theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = kr0.04941 DKK
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.04941 DKK |
5 DZD | 0.24705 DKK |
10 DZD | 0.49410 DKK |
20 DZD | 0.98820 DKK |
50 DZD | 2.47050 DKK |
100 DZD | 4.94100 DKK |
250 DZD | 12.35250 DKK |
500 DZD | 24.70500 DKK |
1000 DZD | 49.41000 DKK |
2000 DZD | 98.82000 DKK |
5000 DZD | 247.05000 DKK |
10000 DZD | 494.10000 DKK |
Krone Đan Mạchchuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 20.23882 DKK |
5 DZD | 101.19409 DKK |
10 DZD | 202.38818 DKK |
20 DZD | 404.77636 DKK |
50 DZD | 1,011.94090 DKK |
100 DZD | 2,023.88181 DKK |
250 DZD | 5,059.70451 DKK |
500 DZD | 10,119.40903 DKK |
1000 DZD | 20,238.81805 DKK |
2000 DZD | 40,477.63611 DKK |
5000 DZD | 101,194.09027 DKK |
10000 DZD | 202,388.18053 DKK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Đô la Liberia
Đô la Canada chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại taka bangladesh
Zloty của Ba Lan chuộc lại pula botswana
Đồng franc Djibouti chuộc lại Dalasi, Gambia
Rafia Maldives chuộc lại pula botswana
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Leu Moldova
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Vatu Vanuatu
Đô la Bahamas chuộc lại nhân dân tệ
Franc Guinea chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.