1000 Dinar Algeria chuộc lại Peso Mexico tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang MXN theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = Mex$0.14423 MXN
22:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.14423 MXN |
5 DZD | 0.72115 MXN |
10 DZD | 1.44230 MXN |
20 DZD | 2.88460 MXN |
50 DZD | 7.21150 MXN |
100 DZD | 14.42300 MXN |
250 DZD | 36.05750 MXN |
500 DZD | 72.11500 MXN |
1000 DZD | 144.23000 MXN |
2000 DZD | 288.46000 MXN |
5000 DZD | 721.15000 MXN |
10000 DZD | 1,442.30000 MXN |
Peso Mexicochuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 6.93337 MXN |
5 DZD | 34.66685 MXN |
10 DZD | 69.33370 MXN |
20 DZD | 138.66741 MXN |
50 DZD | 346.66852 MXN |
100 DZD | 693.33703 MXN |
250 DZD | 1,733.34258 MXN |
500 DZD | 3,466.68516 MXN |
1000 DZD | 6,933.37031 MXN |
2000 DZD | 13,866.74062 MXN |
5000 DZD | 34,666.85156 MXN |
10000 DZD | 69,333.70311 MXN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Kwanza Angola chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Guyana
Rial Oman chuộc lại đô la Barbados
Ariary Madagascar chuộc lại Quetzal Guatemala
đồng naira của Nigeria chuộc lại Krone Đan Mạch
GBP chuộc lại Peso Chilê
Peso Argentina chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Guarani, Paraguay
Kuna Croatia chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.