1000 Kuna Croatia chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HRK sang PAB theo tỷ giá thực tế
kn1.000 HRK = B/.0.15510 PAB
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kuna Croatiachuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 0.15510 PAB |
5 HRK | 0.77550 PAB |
10 HRK | 1.55100 PAB |
20 HRK | 3.10200 PAB |
50 HRK | 7.75500 PAB |
100 HRK | 15.51000 PAB |
250 HRK | 38.77500 PAB |
500 HRK | 77.55000 PAB |
1000 HRK | 155.10000 PAB |
2000 HRK | 310.20000 PAB |
5000 HRK | 775.50000 PAB |
10000 HRK | 1,551.00000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 6.44745 PAB |
5 HRK | 32.23727 PAB |
10 HRK | 64.47453 PAB |
20 HRK | 128.94907 PAB |
50 HRK | 322.37266 PAB |
100 HRK | 644.74533 PAB |
250 HRK | 1,611.86331 PAB |
500 HRK | 3,223.72663 PAB |
1000 HRK | 6,447.45326 PAB |
2000 HRK | 12,894.90651 PAB |
5000 HRK | 32,237.26628 PAB |
10000 HRK | 64,474.53256 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại đô la New Zealand
Metical Mozambique chuộc lại Tala Samoa
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại dinar Macedonia
som kirgyzstan chuộc lại Rupee Sri Lanka
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Lev Bungari
Guarani, Paraguay chuộc lại pula botswana
đô la Úc chuộc lại Dinar Algeria
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Krona Thụy Điển chuộc lại kịch Armenia
Đô la Bermuda chuộc lại Kina Papua New Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.