1000 Dinar Algeria chuộc lại Som Uzbekistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang UZS theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = so'm96.28023 UZS
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 96.28023 UZS |
5 DZD | 481.40115 UZS |
10 DZD | 962.80230 UZS |
20 DZD | 1,925.60460 UZS |
50 DZD | 4,814.01150 UZS |
100 DZD | 9,628.02300 UZS |
250 DZD | 24,070.05750 UZS |
500 DZD | 48,140.11500 UZS |
1000 DZD | 96,280.23000 UZS |
2000 DZD | 192,560.46000 UZS |
5000 DZD | 481,401.15000 UZS |
10000 DZD | 962,802.30000 UZS |
Som Uzbekistanchuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.01039 UZS |
5 DZD | 0.05193 UZS |
10 DZD | 0.10386 UZS |
20 DZD | 0.20773 UZS |
50 DZD | 0.51932 UZS |
100 DZD | 1.03863 UZS |
250 DZD | 2.59659 UZS |
500 DZD | 5.19317 UZS |
1000 DZD | 10.38635 UZS |
2000 DZD | 20.77270 UZS |
5000 DZD | 51.93174 UZS |
10000 DZD | 103.86348 UZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
GBP chuộc lại Georgia Lari
Ngultrum Bhutan chuộc lại Lev Bungari
Somoni, Tajikistan chuộc lại peso Philippine
hryvnia Ukraina chuộc lại dinar Jordan
Đô la Brunei chuộc lại đô la Úc
Ngultrum Bhutan chuộc lại ZMW
dinar Tunisia chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Brunei chuộc lại tonga pa'anga
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Guyana
tonga pa'anga chuộc lại đồng naira của Nigeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.