1000 bảng Ai Cập chuộc lại Bảng Gibraltar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EGP sang GIP theo tỷ giá thực tế
E£1.000 EGP = £0.01527 GIP
10:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Ai Cậpchuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 0.01527 GIP |
5 EGP | 0.07635 GIP |
10 EGP | 0.15270 GIP |
20 EGP | 0.30540 GIP |
50 EGP | 0.76350 GIP |
100 EGP | 1.52700 GIP |
250 EGP | 3.81750 GIP |
500 EGP | 7.63500 GIP |
1000 EGP | 15.27000 GIP |
2000 EGP | 30.54000 GIP |
5000 EGP | 76.35000 GIP |
10000 EGP | 152.70000 GIP |
Bảng Gibraltarchuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 65.48788 GIP |
5 EGP | 327.43942 GIP |
10 EGP | 654.87885 GIP |
20 EGP | 1,309.75769 GIP |
50 EGP | 3,274.39424 GIP |
100 EGP | 6,548.78847 GIP |
250 EGP | 16,371.97119 GIP |
500 EGP | 32,743.94237 GIP |
1000 EGP | 65,487.88474 GIP |
2000 EGP | 130,975.76948 GIP |
5000 EGP | 327,439.42371 GIP |
10000 EGP | 654,878.84741 GIP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Lek Albania
Sierra Leone Leone chuộc lại Đô la Brunei
đô la chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Suriname chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Rial Oman chuộc lại Franc CFA Trung Phi
bảng Guernsey chuộc lại Shekel mới của Israel
Shilling Kenya chuộc lại hryvnia Ukraina
Metical Mozambique chuộc lại Krone Na Uy
Đô la Brunei chuộc lại đô la Úc
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Bermuda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.