1000 Birr Ethiopia chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang EGP theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = E£0.34314 EGP
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.34314 EGP |
5 ETB | 1.71570 EGP |
10 ETB | 3.43140 EGP |
20 ETB | 6.86280 EGP |
50 ETB | 17.15700 EGP |
100 ETB | 34.31400 EGP |
250 ETB | 85.78500 EGP |
500 ETB | 171.57000 EGP |
1000 ETB | 343.14000 EGP |
2000 ETB | 686.28000 EGP |
5000 ETB | 1,715.70000 EGP |
10000 ETB | 3,431.40000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 2.91426 EGP |
5 ETB | 14.57131 EGP |
10 ETB | 29.14262 EGP |
20 ETB | 58.28525 EGP |
50 ETB | 145.71312 EGP |
100 ETB | 291.42624 EGP |
250 ETB | 728.56560 EGP |
500 ETB | 1,457.13120 EGP |
1000 ETB | 2,914.26240 EGP |
2000 ETB | 5,828.52480 EGP |
5000 ETB | 14,571.31200 EGP |
10000 ETB | 29,142.62400 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại Shilling Uganda
Tala Samoa chuộc lại Lek Albania
Shilling Uganda chuộc lại đô la
Rupee Pakistan chuộc lại kịch Armenia
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Somoni, Tajikistan
taka bangladesh chuộc lại Franc CFA Tây Phi
lesotho chuộc lại Forint Hungary
Koruna Séc chuộc lại Metical Mozambique
tonga pa'anga chuộc lại Đô la Canada
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Franc Thái Bình Dương
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.