1000 tonga pa'anga chuộc lại Đô la Canada tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang CAD theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = C$0.58386 CAD
17:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiĐô la CanadaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.58386 CAD |
5 TOP | 2.91930 CAD |
10 TOP | 5.83860 CAD |
20 TOP | 11.67720 CAD |
50 TOP | 29.19300 CAD |
100 TOP | 58.38600 CAD |
250 TOP | 145.96500 CAD |
500 TOP | 291.93000 CAD |
1000 TOP | 583.86000 CAD |
2000 TOP | 1,167.72000 CAD |
5000 TOP | 2,919.30000 CAD |
10000 TOP | 5,838.60000 CAD |
Đô la Canadachuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 1.71274 CAD |
5 TOP | 8.56370 CAD |
10 TOP | 17.12739 CAD |
20 TOP | 34.25479 CAD |
50 TOP | 85.63697 CAD |
100 TOP | 171.27394 CAD |
250 TOP | 428.18484 CAD |
500 TOP | 856.36968 CAD |
1000 TOP | 1,712.73936 CAD |
2000 TOP | 3,425.47871 CAD |
5000 TOP | 8,563.69678 CAD |
10000 TOP | 17,127.39355 CAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Riel Campuchia chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Fiji chuộc lại ZMW
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Zloty của Ba Lan
dinar Jordan chuộc lại Peso của Uruguay
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Franc Thái Bình Dương
EUR chuộc lại Đại tá Costa Rica
Koruna Séc chuộc lại lesotho
Peso Chilê chuộc lại Krone Na Uy
Rupee Pakistan chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Manat Turkmenistan chuộc lại goude Haiti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.