1000 Birr Ethiopia chuộc lại đồng dinar Serbia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang RSD theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = РСД0.70850 RSD
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.70850 RSD |
5 ETB | 3.54250 RSD |
10 ETB | 7.08500 RSD |
20 ETB | 14.17000 RSD |
50 ETB | 35.42500 RSD |
100 ETB | 70.85000 RSD |
250 ETB | 177.12500 RSD |
500 ETB | 354.25000 RSD |
1000 ETB | 708.50000 RSD |
2000 ETB | 1,417.00000 RSD |
5000 ETB | 3,542.50000 RSD |
10000 ETB | 7,085.00000 RSD |
đồng dinar Serbiachuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 1.41143 RSD |
5 ETB | 7.05716 RSD |
10 ETB | 14.11433 RSD |
20 ETB | 28.22865 RSD |
50 ETB | 70.57163 RSD |
100 ETB | 141.14326 RSD |
250 ETB | 352.85815 RSD |
500 ETB | 705.71630 RSD |
1000 ETB | 1,411.43260 RSD |
2000 ETB | 2,822.86521 RSD |
5000 ETB | 7,057.16302 RSD |
10000 ETB | 14,114.32604 RSD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
EUR chuộc lại pataca Ma Cao
Lilangeni Swaziland chuộc lại Koruna Séc
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Som Uzbekistan
Jersey Pound chuộc lại Lôi Rumani
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đô la Suriname chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
dinar Macedonia chuộc lại đô la Barbados
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Singapore
bảng Ai Cập chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.