1000 đồng dinar Serbia chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RSD sang ETB theo tỷ giá thực tế
РСД1.000 RSD = Br1.41144 ETB
08:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng dinar Serbiachuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 1.41144 ETB |
5 RSD | 7.05720 ETB |
10 RSD | 14.11440 ETB |
20 RSD | 28.22880 ETB |
50 RSD | 70.57200 ETB |
100 RSD | 141.14400 ETB |
250 RSD | 352.86000 ETB |
500 RSD | 705.72000 ETB |
1000 RSD | 1,411.44000 ETB |
2000 RSD | 2,822.88000 ETB |
5000 RSD | 7,057.20000 ETB |
10000 RSD | 14,114.40000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 0.70850 ETB |
5 RSD | 3.54248 ETB |
10 RSD | 7.08496 ETB |
20 RSD | 14.16993 ETB |
50 RSD | 35.42481 ETB |
100 RSD | 70.84963 ETB |
250 RSD | 177.12407 ETB |
500 RSD | 354.24814 ETB |
1000 RSD | 708.49629 ETB |
2000 RSD | 1,416.99257 ETB |
5000 RSD | 3,542.48144 ETB |
10000 RSD | 7,084.96287 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại Quetzal Guatemala
đồng dinar Serbia chuộc lại Rial Oman
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại bảng Guernsey
tonga pa'anga chuộc lại tonga pa'anga
Shilling Tanzania chuộc lại Shekel mới của Israel
Rial Oman chuộc lại lesotho
Metical Mozambique chuộc lại Đô la Đài Loan mới
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Som Uzbekistan
Georgia Lari chuộc lại Peso Argentina
dinar Tunisia chuộc lại Đô la Liberia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.