1000 EUR chuộc lại Kyat Myanma tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang MMK theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = K2453.95619 MMK
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 2,453.95619 MMK |
5 EUR | 12,269.78095 MMK |
10 EUR | 24,539.56190 MMK |
20 EUR | 49,079.12380 MMK |
50 EUR | 122,697.80950 MMK |
100 EUR | 245,395.61900 MMK |
250 EUR | 613,489.04750 MMK |
500 EUR | 1,226,978.09500 MMK |
1000 EUR | 2,453,956.19000 MMK |
2000 EUR | 4,907,912.38000 MMK |
5000 EUR | 12,269,780.95000 MMK |
10000 EUR | 24,539,561.90000 MMK |
Kyat Myanmachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.00041 MMK |
5 EUR | 0.00204 MMK |
10 EUR | 0.00408 MMK |
20 EUR | 0.00815 MMK |
50 EUR | 0.02038 MMK |
100 EUR | 0.04075 MMK |
250 EUR | 0.10188 MMK |
500 EUR | 0.20375 MMK |
1000 EUR | 0.40751 MMK |
2000 EUR | 0.81501 MMK |
5000 EUR | 2.03753 MMK |
10000 EUR | 4.07505 MMK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Riel Campuchia chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đô la Guyana chuộc lại Lek Albania
Kuna Croatia chuộc lại Shekel mới của Israel
Georgia Lari chuộc lại Krone Đan Mạch
taka bangladesh chuộc lại đồng Việt Nam
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Kyat Myanma chuộc lại krona Iceland
nhân dân tệ chuộc lại Somoni, Tajikistan
Ariary Madagascar chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Đô la Guyana chuộc lại đô la New Zealand
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.