1000 nhân dân tệ chuộc lại Somoni, Tajikistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang TJS theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = SM1.32368 TJS
14:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạiSomoni, TajikistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 1.32368 TJS |
5 CNY | 6.61840 TJS |
10 CNY | 13.23680 TJS |
20 CNY | 26.47360 TJS |
50 CNY | 66.18400 TJS |
100 CNY | 132.36800 TJS |
250 CNY | 330.92000 TJS |
500 CNY | 661.84000 TJS |
1000 CNY | 1,323.68000 TJS |
2000 CNY | 2,647.36000 TJS |
5000 CNY | 6,618.40000 TJS |
10000 CNY | 13,236.80000 TJS |
Somoni, Tajikistanchuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.75547 TJS |
5 CNY | 3.77735 TJS |
10 CNY | 7.55470 TJS |
20 CNY | 15.10939 TJS |
50 CNY | 37.77348 TJS |
100 CNY | 75.54696 TJS |
250 CNY | 188.86740 TJS |
500 CNY | 377.73480 TJS |
1000 CNY | 755.46960 TJS |
2000 CNY | 1,510.93920 TJS |
5000 CNY | 3,777.34800 TJS |
10000 CNY | 7,554.69600 TJS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại Florin Aruba
Đại tá Costa Rica chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Lôi Rumani
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la Fiji
Đồng rúp của Belarus chuộc lại đô la jamaica
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Guyana
Rial Oman chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
dirham Ma-rốc chuộc lại Peso Chilê
Metical Mozambique chuộc lại Đồng Peso Colombia
Lev Bungari chuộc lại Vatu Vanuatu
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.