1000 EUR chuộc lại Ringgit Malaysia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang MYR theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = RM4.93713 MYR
12:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiRinggit MalaysiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 4.93713 MYR |
5 EUR | 24.68565 MYR |
10 EUR | 49.37130 MYR |
20 EUR | 98.74260 MYR |
50 EUR | 246.85650 MYR |
100 EUR | 493.71300 MYR |
250 EUR | 1,234.28250 MYR |
500 EUR | 2,468.56500 MYR |
1000 EUR | 4,937.13000 MYR |
2000 EUR | 9,874.26000 MYR |
5000 EUR | 24,685.65000 MYR |
10000 EUR | 49,371.30000 MYR |
Ringgit Malaysiachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.20255 MYR |
5 EUR | 1.01273 MYR |
10 EUR | 2.02547 MYR |
20 EUR | 4.05094 MYR |
50 EUR | 10.12734 MYR |
100 EUR | 20.25468 MYR |
250 EUR | 50.63671 MYR |
500 EUR | 101.27341 MYR |
1000 EUR | 202.54682 MYR |
2000 EUR | 405.09365 MYR |
5000 EUR | 1,012.73412 MYR |
10000 EUR | 2,025.46824 MYR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Leu Moldova
Jersey Pound chuộc lại đô la Barbados
dirham Ma-rốc chuộc lại Birr Ethiopia
Lev Bungari chuộc lại Franc Comorian
Lôi Rumani chuộc lại Cedi Ghana
Florin Aruba chuộc lại Shilling Kenya
Đồng franc Djibouti chuộc lại tonga pa'anga
Dinar Bahrain chuộc lại nhân dân tệ
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Manat của Azerbaijan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.