1000 EUR chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang SGD theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = S$1.50001 SGD
20:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 1.50001 SGD |
5 EUR | 7.50005 SGD |
10 EUR | 15.00010 SGD |
20 EUR | 30.00020 SGD |
50 EUR | 75.00050 SGD |
100 EUR | 150.00100 SGD |
250 EUR | 375.00250 SGD |
500 EUR | 750.00500 SGD |
1000 EUR | 1,500.01000 SGD |
2000 EUR | 3,000.02000 SGD |
5000 EUR | 7,500.05000 SGD |
10000 EUR | 15,000.10000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.66666 SGD |
5 EUR | 3.33331 SGD |
10 EUR | 6.66662 SGD |
20 EUR | 13.33324 SGD |
50 EUR | 33.33311 SGD |
100 EUR | 66.66622 SGD |
250 EUR | 166.66556 SGD |
500 EUR | 333.33111 SGD |
1000 EUR | 666.66222 SGD |
2000 EUR | 1,333.32444 SGD |
5000 EUR | 3,333.31111 SGD |
10000 EUR | 6,666.62222 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại Real Brazil
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đồng franc Djibouti
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Zloty của Ba Lan chuộc lại Franc Guinea
Lilangeni Swaziland chuộc lại Forint Hungary
Đô la Namibia chuộc lại Shilling Tanzania
Kyat Myanma chuộc lại Lek Albania
Cedi Ghana chuộc lại ZMW
Đồng franc Rwanda chuộc lại đồng rúp của Nga
Florin Aruba chuộc lại Koruna Séc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.