1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Forint Hungary tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang HUF theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = Ft19.20419 HUF
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 19.20419 HUF |
5 SZL | 96.02095 HUF |
10 SZL | 192.04190 HUF |
20 SZL | 384.08380 HUF |
50 SZL | 960.20950 HUF |
100 SZL | 1,920.41900 HUF |
250 SZL | 4,801.04750 HUF |
500 SZL | 9,602.09500 HUF |
1000 SZL | 19,204.19000 HUF |
2000 SZL | 38,408.38000 HUF |
5000 SZL | 96,020.95000 HUF |
10000 SZL | 192,041.90000 HUF |
Forint Hungarychuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.05207 HUF |
5 SZL | 0.26036 HUF |
10 SZL | 0.52072 HUF |
20 SZL | 1.04144 HUF |
50 SZL | 2.60360 HUF |
100 SZL | 5.20720 HUF |
250 SZL | 13.01799 HUF |
500 SZL | 26.03598 HUF |
1000 SZL | 52.07197 HUF |
2000 SZL | 104.14394 HUF |
5000 SZL | 260.35985 HUF |
10000 SZL | 520.71970 HUF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại Kwanza Angola
bảng Guernsey chuộc lại lesotho
Lôi Rumani chuộc lại hryvnia Ukraina
Lempira Honduras chuộc lại Đô la Đài Loan mới
đô la chuộc lại lesotho
Koruna Séc chuộc lại kịch Armenia
Đảo Man bảng Anh chuộc lại đồng dinar Serbia
đô la jamaica chuộc lại Ringgit Malaysia
Riel Campuchia chuộc lại Đô la Namibia
Kyat Myanma chuộc lại Peso Mexico
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.