1000 Kyat Myanma chuộc lại Peso Mexico tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang MXN theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = Mex$0.00890 MXN
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.00890 MXN |
5 MMK | 0.04450 MXN |
10 MMK | 0.08900 MXN |
20 MMK | 0.17800 MXN |
50 MMK | 0.44500 MXN |
100 MMK | 0.89000 MXN |
250 MMK | 2.22500 MXN |
500 MMK | 4.45000 MXN |
1000 MMK | 8.90000 MXN |
2000 MMK | 17.80000 MXN |
5000 MMK | 44.50000 MXN |
10000 MMK | 89.00000 MXN |
Peso Mexicochuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 112.35955 MXN |
5 MMK | 561.79775 MXN |
10 MMK | 1,123.59551 MXN |
20 MMK | 2,247.19101 MXN |
50 MMK | 5,617.97753 MXN |
100 MMK | 11,235.95506 MXN |
250 MMK | 28,089.88764 MXN |
500 MMK | 56,179.77528 MXN |
1000 MMK | 112,359.55056 MXN |
2000 MMK | 224,719.10112 MXN |
5000 MMK | 561,797.75281 MXN |
10000 MMK | 1,123,595.50562 MXN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng dinar Serbia chuộc lại bảng lebanon
Vatu Vanuatu chuộc lại Peso của Uruguay
Metical Mozambique chuộc lại Vatu Vanuatu
Peso Mexico chuộc lại Đô la Namibia
Krone Na Uy chuộc lại Bảng Gibraltar
Lilangeni Swaziland chuộc lại Quetzal Guatemala
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Franc Guinea
Shilling Uganda chuộc lại Metical Mozambique
bảng thánh helena chuộc lại tonga pa'anga
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.