1000 goude Haiti chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HTG sang AOA theo tỷ giá thực tế
G1.000 HTG = Kz7.07347 AOA
22:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
goude Haitichuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 7.07347 AOA |
5 HTG | 35.36735 AOA |
10 HTG | 70.73470 AOA |
20 HTG | 141.46940 AOA |
50 HTG | 353.67350 AOA |
100 HTG | 707.34700 AOA |
250 HTG | 1,768.36750 AOA |
500 HTG | 3,536.73500 AOA |
1000 HTG | 7,073.47000 AOA |
2000 HTG | 14,146.94000 AOA |
5000 HTG | 35,367.35000 AOA |
10000 HTG | 70,734.70000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 0.14137 AOA |
5 HTG | 0.70687 AOA |
10 HTG | 1.41373 AOA |
20 HTG | 2.82747 AOA |
50 HTG | 7.06867 AOA |
100 HTG | 14.13733 AOA |
250 HTG | 35.34333 AOA |
500 HTG | 70.68666 AOA |
1000 HTG | 141.37333 AOA |
2000 HTG | 282.74666 AOA |
5000 HTG | 706.86664 AOA |
10000 HTG | 1,413.73329 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Somoni, Tajikistan
Shilling Uganda chuộc lại Peso Argentina
bảng thánh helena chuộc lại Birr Ethiopia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Franc Comorian
lesotho chuộc lại đô la Hồng Kông
kịch Armenia chuộc lại GBP
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Ringgit Malaysia
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Rial Qatar
Rupee Nepal chuộc lại Riel Campuchia
đô la đông caribe chuộc lại Kina Papua New Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.