1000 EUR chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang THB theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = ฿37.75003 THB
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 37.75003 THB |
5 EUR | 188.75015 THB |
10 EUR | 377.50030 THB |
20 EUR | 755.00060 THB |
50 EUR | 1,887.50150 THB |
100 EUR | 3,775.00300 THB |
250 EUR | 9,437.50750 THB |
500 EUR | 18,875.01500 THB |
1000 EUR | 37,750.03000 THB |
2000 EUR | 75,500.06000 THB |
5000 EUR | 188,750.15000 THB |
10000 EUR | 377,500.30000 THB |
Baht Tháichuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.02649 THB |
5 EUR | 0.13245 THB |
10 EUR | 0.26490 THB |
20 EUR | 0.52980 THB |
50 EUR | 1.32450 THB |
100 EUR | 2.64900 THB |
250 EUR | 6.62251 THB |
500 EUR | 13.24502 THB |
1000 EUR | 26.49005 THB |
2000 EUR | 52.98009 THB |
5000 EUR | 132.45023 THB |
10000 EUR | 264.90045 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Đan Mạch chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đại tá Costa Rica chuộc lại đồng rand Nam Phi
Peso Chilê chuộc lại Đô la Fiji
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Ringgit Malaysia
Metical Mozambique chuộc lại đô la
Rial Qatar chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Shilling Tanzania
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Peso của Uruguay
Krone Na Uy chuộc lại Shilling Uganda
Đồng franc Rwanda chuộc lại Peso của Uruguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.