1000 EUR chuộc lại Đô la Đài Loan mới tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang TWD theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = NT$35.73019 TWD
08:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 35.73019 TWD |
5 EUR | 178.65095 TWD |
10 EUR | 357.30190 TWD |
20 EUR | 714.60380 TWD |
50 EUR | 1,786.50950 TWD |
100 EUR | 3,573.01900 TWD |
250 EUR | 8,932.54750 TWD |
500 EUR | 17,865.09500 TWD |
1000 EUR | 35,730.19000 TWD |
2000 EUR | 71,460.38000 TWD |
5000 EUR | 178,650.95000 TWD |
10000 EUR | 357,301.90000 TWD |
Đô la Đài Loan mớichuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.02799 TWD |
5 EUR | 0.13994 TWD |
10 EUR | 0.27988 TWD |
20 EUR | 0.55975 TWD |
50 EUR | 1.39938 TWD |
100 EUR | 2.79875 TWD |
250 EUR | 6.99688 TWD |
500 EUR | 13.99377 TWD |
1000 EUR | 27.98754 TWD |
2000 EUR | 55.97507 TWD |
5000 EUR | 139.93768 TWD |
10000 EUR | 279.87537 TWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại Florin Aruba
Quetzal Guatemala chuộc lại Shekel mới của Israel
Lev Bungari chuộc lại peso Philippine
Peso Mexico chuộc lại kịch Armenia
Ngultrum Bhutan chuộc lại Lôi Rumani
Kyat Myanma chuộc lại Tala Samoa
Đô la Bermuda chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Brunei chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Franc Guinea chuộc lại Guarani, Paraguay
Đô la Bermuda chuộc lại Kyat Myanma
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.