1000 Kyat Myanma chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang WST theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = WS$0.00129 WST
18:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.00129 WST |
5 MMK | 0.00645 WST |
10 MMK | 0.01290 WST |
20 MMK | 0.02580 WST |
50 MMK | 0.06450 WST |
100 MMK | 0.12900 WST |
250 MMK | 0.32250 WST |
500 MMK | 0.64500 WST |
1000 MMK | 1.29000 WST |
2000 MMK | 2.58000 WST |
5000 MMK | 6.45000 WST |
10000 MMK | 12.90000 WST |
Tala Samoachuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 775.19380 WST |
5 MMK | 3,875.96899 WST |
10 MMK | 7,751.93798 WST |
20 MMK | 15,503.87597 WST |
50 MMK | 38,759.68992 WST |
100 MMK | 77,519.37984 WST |
250 MMK | 193,798.44961 WST |
500 MMK | 387,596.89922 WST |
1000 MMK | 775,193.79845 WST |
2000 MMK | 1,550,387.59690 WST |
5000 MMK | 3,875,968.99225 WST |
10000 MMK | 7,751,937.98450 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Úc chuộc lại dinar Macedonia
Koruna Séc chuộc lại Đảo Man bảng Anh
EUR chuộc lại Shilling Uganda
EUR chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Ringgit Malaysia chuộc lại Tala Samoa
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Canada
Đô la Namibia chuộc lại Shilling Tanzania
Rial Qatar chuộc lại lesotho
đô la jamaica chuộc lại tonga pa'anga
đồng naira của Nigeria chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.