1000 Tala Samoa chuộc lại Kyat Myanma tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang MMK theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = K766.07946 MMK
00:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 766.07946 MMK |
5 WST | 3,830.39730 MMK |
10 WST | 7,660.79460 MMK |
20 WST | 15,321.58920 MMK |
50 WST | 38,303.97300 MMK |
100 WST | 76,607.94600 MMK |
250 WST | 191,519.86500 MMK |
500 WST | 383,039.73000 MMK |
1000 WST | 766,079.46000 MMK |
2000 WST | 1,532,158.92000 MMK |
5000 WST | 3,830,397.30000 MMK |
10000 WST | 7,660,794.60000 MMK |
Kyat Myanmachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.00131 MMK |
5 WST | 0.00653 MMK |
10 WST | 0.01305 MMK |
20 WST | 0.02611 MMK |
50 WST | 0.06527 MMK |
100 WST | 0.13053 MMK |
250 WST | 0.32634 MMK |
500 WST | 0.65267 MMK |
1000 WST | 1.30535 MMK |
2000 WST | 2.61070 MMK |
5000 WST | 6.52674 MMK |
10000 WST | 13.05348 MMK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại pataca Ma Cao
Đô la Fiji chuộc lại Vatu Vanuatu
krona Iceland chuộc lại pataca Ma Cao
Dinar Algeria chuộc lại Dinar Kuwait
lesotho chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đại tá Salvador chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Ngultrum Bhutan chuộc lại Peso Chilê
pataca Ma Cao chuộc lại som kirgyzstan
Forint Hungary chuộc lại Dinar Algeria
bảng lebanon chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.