1000 Đô la Fiji chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FJD sang KHR theo tỷ giá thực tế
FJ$1.000 FJD = ៛1777.63198 KHR
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Fijichuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 1,777.63198 KHR |
5 FJD | 8,888.15990 KHR |
10 FJD | 17,776.31980 KHR |
20 FJD | 35,552.63960 KHR |
50 FJD | 88,881.59900 KHR |
100 FJD | 177,763.19800 KHR |
250 FJD | 444,407.99500 KHR |
500 FJD | 888,815.99000 KHR |
1000 FJD | 1,777,631.98000 KHR |
2000 FJD | 3,555,263.96000 KHR |
5000 FJD | 8,888,159.90000 KHR |
10000 FJD | 17,776,319.80000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 0.00056 KHR |
5 FJD | 0.00281 KHR |
10 FJD | 0.00563 KHR |
20 FJD | 0.01125 KHR |
50 FJD | 0.02813 KHR |
100 FJD | 0.05625 KHR |
250 FJD | 0.14064 KHR |
500 FJD | 0.28127 KHR |
1000 FJD | 0.56255 KHR |
2000 FJD | 1.12509 KHR |
5000 FJD | 2.81273 KHR |
10000 FJD | 5.62546 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại Leu Moldova
Ariary Madagascar chuộc lại Georgia Lari
escudo cape verde chuộc lại Rupee Seychellois
Đô la Brunei chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đồng rand Nam Phi chuộc lại đô la
nhân dân tệ chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Krona Thụy Điển chuộc lại Đô la Brunei
Đại tá Costa Rica chuộc lại Manat Turkmenistan
Đô la Suriname chuộc lại pula botswana
Koruna Séc chuộc lại đồng dinar Serbia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.