1000 Đô la Fiji chuộc lại Krone Na Uy tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FJD sang NOK theo tỷ giá thực tế
FJ$1.000 FJD = kr4.42721 NOK
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Fijichuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 4.42721 NOK |
5 FJD | 22.13605 NOK |
10 FJD | 44.27210 NOK |
20 FJD | 88.54420 NOK |
50 FJD | 221.36050 NOK |
100 FJD | 442.72100 NOK |
250 FJD | 1,106.80250 NOK |
500 FJD | 2,213.60500 NOK |
1000 FJD | 4,427.21000 NOK |
2000 FJD | 8,854.42000 NOK |
5000 FJD | 22,136.05000 NOK |
10000 FJD | 44,272.10000 NOK |
Krone Na Uychuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 0.22588 NOK |
5 FJD | 1.12938 NOK |
10 FJD | 2.25876 NOK |
20 FJD | 4.51752 NOK |
50 FJD | 11.29379 NOK |
100 FJD | 22.58759 NOK |
250 FJD | 56.46897 NOK |
500 FJD | 112.93795 NOK |
1000 FJD | 225.87589 NOK |
2000 FJD | 451.75178 NOK |
5000 FJD | 1,129.37945 NOK |
10000 FJD | 2,258.75890 NOK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại Krona Thụy Điển
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Peso Chilê chuộc lại Lempira Honduras
escudo cape verde chuộc lại đồng rúp của Nga
EUR chuộc lại Đô la Guyana
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Peso Mexico
Shilling Tanzania chuộc lại Đại tá Costa Rica
hryvnia Ukraina chuộc lại Ariary Madagascar
Peso Argentina chuộc lại Rupiah Indonesia
Rial Oman chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.