1000 Rial Oman chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ OMR sang KYD theo tỷ giá thực tế
ر.ع.1.000 OMR = $2.12995 KYD
18:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Omanchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 2.12995 KYD |
5 OMR | 10.64975 KYD |
10 OMR | 21.29950 KYD |
20 OMR | 42.59900 KYD |
50 OMR | 106.49750 KYD |
100 OMR | 212.99500 KYD |
250 OMR | 532.48750 KYD |
500 OMR | 1,064.97500 KYD |
1000 OMR | 2,129.95000 KYD |
2000 OMR | 4,259.90000 KYD |
5000 OMR | 10,649.75000 KYD |
10000 OMR | 21,299.50000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 0.46949 KYD |
5 OMR | 2.34747 KYD |
10 OMR | 4.69495 KYD |
20 OMR | 9.38989 KYD |
50 OMR | 23.47473 KYD |
100 OMR | 46.94946 KYD |
250 OMR | 117.37365 KYD |
500 OMR | 234.74729 KYD |
1000 OMR | 469.49459 KYD |
2000 OMR | 938.98918 KYD |
5000 OMR | 2,347.47295 KYD |
10000 OMR | 4,694.94589 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Bahrain chuộc lại nhân dân tệ
taka bangladesh chuộc lại goude Haiti
Đô la Brunei chuộc lại đồng naira của Nigeria
đô la đông caribe chuộc lại dinar Tunisia
đô la Barbados chuộc lại Lek Albania
Dinar Algeria chuộc lại goude Haiti
dinar Jordan chuộc lại Peso Chilê
Đô la Guyana chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Florin Aruba chuộc lại Vatu Vanuatu
Guarani, Paraguay chuộc lại Kuna Croatia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.