1000 Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FKP sang MWK theo tỷ giá thực tế
£1.000 FKP = MK2340.71596 MWK
10:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 2,340.71596 MWK |
5 FKP | 11,703.57980 MWK |
10 FKP | 23,407.15960 MWK |
20 FKP | 46,814.31920 MWK |
50 FKP | 117,035.79800 MWK |
100 FKP | 234,071.59600 MWK |
250 FKP | 585,178.99000 MWK |
500 FKP | 1,170,357.98000 MWK |
1000 FKP | 2,340,715.96000 MWK |
2000 FKP | 4,681,431.92000 MWK |
5000 FKP | 11,703,579.80000 MWK |
10000 FKP | 23,407,159.60000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 0.00043 MWK |
5 FKP | 0.00214 MWK |
10 FKP | 0.00427 MWK |
20 FKP | 0.00854 MWK |
50 FKP | 0.02136 MWK |
100 FKP | 0.04272 MWK |
250 FKP | 0.10680 MWK |
500 FKP | 0.21361 MWK |
1000 FKP | 0.42722 MWK |
2000 FKP | 0.85444 MWK |
5000 FKP | 2.13610 MWK |
10000 FKP | 4.27220 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shekel mới của Israel chuộc lại Birr Ethiopia
Florin Aruba chuộc lại Ringgit Malaysia
Rial Qatar chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Florin Aruba chuộc lại Manat của Azerbaijan
Shilling Tanzania chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đồng rúp của Belarus chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Dinar Bahrain
dirham Ma-rốc chuộc lại hryvnia Ukraina
Rupiah Indonesia chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.