1000 GBP chuộc lại Krone Đan Mạch tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GBP sang DKK theo tỷ giá thực tế
£1.000 GBP = kr8.61209 DKK
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
GBPchuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 8.61209 DKK |
5 GBP | 43.06045 DKK |
10 GBP | 86.12090 DKK |
20 GBP | 172.24180 DKK |
50 GBP | 430.60450 DKK |
100 GBP | 861.20900 DKK |
250 GBP | 2,153.02250 DKK |
500 GBP | 4,306.04500 DKK |
1000 GBP | 8,612.09000 DKK |
2000 GBP | 17,224.18000 DKK |
5000 GBP | 43,060.45000 DKK |
10000 GBP | 86,120.90000 DKK |
Krone Đan Mạchchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 0.11612 DKK |
5 GBP | 0.58058 DKK |
10 GBP | 1.16116 DKK |
20 GBP | 2.32232 DKK |
50 GBP | 5.80579 DKK |
100 GBP | 11.61158 DKK |
250 GBP | 29.02896 DKK |
500 GBP | 58.05792 DKK |
1000 GBP | 116.11583 DKK |
2000 GBP | 232.23167 DKK |
5000 GBP | 580.57916 DKK |
10000 GBP | 1,161.15833 DKK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tenge Kazakhstan chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Namibia chuộc lại Shilling Uganda
Vatu Vanuatu chuộc lại đồng Việt Nam
Đô la Belize chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Guarani, Paraguay
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Peso Dominica
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Forint Hungary
Lek Albania chuộc lại Shilling Kenya
Đại tá Salvador chuộc lại goude Haiti
Tenge Kazakhstan chuộc lại Đô la Liberia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.