1000 GBP chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GBP sang IDR theo tỷ giá thực tế
£1.000 GBP = Rp22195.54151 IDR
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
GBPchuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 22,195.54151 IDR |
5 GBP | 110,977.70755 IDR |
10 GBP | 221,955.41510 IDR |
20 GBP | 443,910.83020 IDR |
50 GBP | 1,109,777.07550 IDR |
100 GBP | 2,219,554.15100 IDR |
250 GBP | 5,548,885.37750 IDR |
500 GBP | 11,097,770.75500 IDR |
1000 GBP | 22,195,541.51000 IDR |
2000 GBP | 44,391,083.02000 IDR |
5000 GBP | 110,977,707.55000 IDR |
10000 GBP | 221,955,415.10000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 0.00005 IDR |
5 GBP | 0.00023 IDR |
10 GBP | 0.00045 IDR |
20 GBP | 0.00090 IDR |
50 GBP | 0.00225 IDR |
100 GBP | 0.00451 IDR |
250 GBP | 0.01126 IDR |
500 GBP | 0.02253 IDR |
1000 GBP | 0.04505 IDR |
2000 GBP | 0.09011 IDR |
5000 GBP | 0.22527 IDR |
10000 GBP | 0.45054 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Gibraltar chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đồng franc Rwanda chuộc lại đô la Barbados
Riel Campuchia chuộc lại Đại tá Salvador
Ringgit Malaysia chuộc lại Đô la Brunei
Quetzal Guatemala chuộc lại taka bangladesh
hryvnia Ukraina chuộc lại bảng Ai Cập
Real Brazil chuộc lại Rial Qatar
Metical Mozambique chuộc lại Manat Turkmenistan
kịch Armenia chuộc lại Dinar Algeria
đồng naira của Nigeria chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.