1000 hryvnia Ukraina chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang EGP theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = E£1.18463 EGP
11:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 1.18463 EGP |
5 UAH | 5.92315 EGP |
10 UAH | 11.84630 EGP |
20 UAH | 23.69260 EGP |
50 UAH | 59.23150 EGP |
100 UAH | 118.46300 EGP |
250 UAH | 296.15750 EGP |
500 UAH | 592.31500 EGP |
1000 UAH | 1,184.63000 EGP |
2000 UAH | 2,369.26000 EGP |
5000 UAH | 5,923.15000 EGP |
10000 UAH | 11,846.30000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.84415 EGP |
5 UAH | 4.22073 EGP |
10 UAH | 8.44145 EGP |
20 UAH | 16.88291 EGP |
50 UAH | 42.20727 EGP |
100 UAH | 84.41454 EGP |
250 UAH | 211.03636 EGP |
500 UAH | 422.07271 EGP |
1000 UAH | 844.14543 EGP |
2000 UAH | 1,688.29086 EGP |
5000 UAH | 4,220.72715 EGP |
10000 UAH | 8,441.45429 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại pataca Ma Cao
Rial Oman chuộc lại Guarani, Paraguay
Florin Aruba chuộc lại Rial Oman
Đô la Brunei chuộc lại Kíp Lào
Đô la Canada chuộc lại Đô la Suriname
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Vatu Vanuatu chuộc lại Đồng franc Djibouti
Krone Đan Mạch chuộc lại taka bangladesh
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Kwanza Angola
Lek Albania chuộc lại pula botswana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.