1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang MOP theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = MOP$0.17490 MOP
22:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.17490 MOP |
5 MUR | 0.87450 MOP |
10 MUR | 1.74900 MOP |
20 MUR | 3.49800 MOP |
50 MUR | 8.74500 MOP |
100 MUR | 17.49000 MOP |
250 MUR | 43.72500 MOP |
500 MUR | 87.45000 MOP |
1000 MUR | 174.90000 MOP |
2000 MUR | 349.80000 MOP |
5000 MUR | 874.50000 MOP |
10000 MUR | 1,749.00000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 5.71755 MOP |
5 MUR | 28.58776 MOP |
10 MUR | 57.17553 MOP |
20 MUR | 114.35106 MOP |
50 MUR | 285.87764 MOP |
100 MUR | 571.75529 MOP |
250 MUR | 1,429.38822 MOP |
500 MUR | 2,858.77644 MOP |
1000 MUR | 5,717.55289 MOP |
2000 MUR | 11,435.10577 MOP |
5000 MUR | 28,587.76444 MOP |
10000 MUR | 57,175.52887 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Leu Moldova chuộc lại Peso Chilê
Lev Bungari chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Peso Chilê chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Rupee Sri Lanka chuộc lại Rupee Pakistan
đồng rand Nam Phi chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
escudo cape verde chuộc lại Shilling Kenya
Peso của Uruguay chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
goude Haiti chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.