1000 Georgia Lari chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang BGN theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = лв0.62107 BGN
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.62107 BGN |
5 GEL | 3.10535 BGN |
10 GEL | 6.21070 BGN |
20 GEL | 12.42140 BGN |
50 GEL | 31.05350 BGN |
100 GEL | 62.10700 BGN |
250 GEL | 155.26750 BGN |
500 GEL | 310.53500 BGN |
1000 GEL | 621.07000 BGN |
2000 GEL | 1,242.14000 BGN |
5000 GEL | 3,105.35000 BGN |
10000 GEL | 6,210.70000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 1.61012 BGN |
5 GEL | 8.05062 BGN |
10 GEL | 16.10124 BGN |
20 GEL | 32.20249 BGN |
50 GEL | 80.50622 BGN |
100 GEL | 161.01245 BGN |
250 GEL | 402.53112 BGN |
500 GEL | 805.06223 BGN |
1000 GEL | 1,610.12446 BGN |
2000 GEL | 3,220.24893 BGN |
5000 GEL | 8,050.62231 BGN |
10000 GEL | 16,101.24463 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đồng rand Nam Phi
đô la New Zealand chuộc lại bảng Ai Cập
Zloty của Ba Lan chuộc lại Peso Mexico
Rial Oman chuộc lại bảng lebanon
Riel Campuchia chuộc lại pula botswana
Som Uzbekistan chuộc lại Kíp Lào
đô la New Zealand chuộc lại Kina Papua New Guinea
Dinar Bahrain chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đồng rúp của Belarus chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Florin Aruba chuộc lại dinar Tunisia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.