1000 Georgia Lari chuộc lại Metical Mozambique tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang MZN theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = MT23.65949 MZN
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 23.65949 MZN |
5 GEL | 118.29745 MZN |
10 GEL | 236.59490 MZN |
20 GEL | 473.18980 MZN |
50 GEL | 1,182.97450 MZN |
100 GEL | 2,365.94900 MZN |
250 GEL | 5,914.87250 MZN |
500 GEL | 11,829.74500 MZN |
1000 GEL | 23,659.49000 MZN |
2000 GEL | 47,318.98000 MZN |
5000 GEL | 118,297.45000 MZN |
10000 GEL | 236,594.90000 MZN |
Metical Mozambiquechuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.04227 MZN |
5 GEL | 0.21133 MZN |
10 GEL | 0.42266 MZN |
20 GEL | 0.84533 MZN |
50 GEL | 2.11332 MZN |
100 GEL | 4.22663 MZN |
250 GEL | 10.56658 MZN |
500 GEL | 21.13317 MZN |
1000 GEL | 42.26634 MZN |
2000 GEL | 84.53268 MZN |
5000 GEL | 211.33169 MZN |
10000 GEL | 422.66338 MZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Dinar Kuwait
dirham Ma-rốc chuộc lại Florin Aruba
đồng Việt Nam chuộc lại Franc CFA Trung Phi
EUR chuộc lại taka bangladesh
Tenge Kazakhstan chuộc lại đồng Việt Nam
pataca Ma Cao chuộc lại Franc CFA Tây Phi
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Quetzal Guatemala
Peso Dominica chuộc lại Đô la Canada
đô la đông caribe chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
dinar Macedonia chuộc lại Đồng franc Djibouti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.