1000 đô la đông caribe chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XCD sang CHF theo tỷ giá thực tế
$1.000 XCD = SFr.0.29650 CHF
22:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la đông caribechuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 0.29650 CHF |
5 XCD | 1.48250 CHF |
10 XCD | 2.96500 CHF |
20 XCD | 5.93000 CHF |
50 XCD | 14.82500 CHF |
100 XCD | 29.65000 CHF |
250 XCD | 74.12500 CHF |
500 XCD | 148.25000 CHF |
1000 XCD | 296.50000 CHF |
2000 XCD | 593.00000 CHF |
5000 XCD | 1,482.50000 CHF |
10000 XCD | 2,965.00000 CHF |
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 3.37268 CHF |
5 XCD | 16.86341 CHF |
10 XCD | 33.72681 CHF |
20 XCD | 67.45363 CHF |
50 XCD | 168.63406 CHF |
100 XCD | 337.26813 CHF |
250 XCD | 843.17032 CHF |
500 XCD | 1,686.34064 CHF |
1000 XCD | 3,372.68128 CHF |
2000 XCD | 6,745.36256 CHF |
5000 XCD | 16,863.40641 CHF |
10000 XCD | 33,726.81282 CHF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shekel mới của Israel chuộc lại Metical Mozambique
Peso của Uruguay chuộc lại Sierra Leone Leone
escudo cape verde chuộc lại Leu Moldova
Somoni, Tajikistan chuộc lại Peso Chilê
Manat Turkmenistan chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Fiji
Manat Turkmenistan chuộc lại Georgia Lari
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đô la Brunei chuộc lại Lev Bungari
Đại tá Salvador chuộc lại pataca Ma Cao
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.