1000 Georgia Lari chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang SZL theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = L6.55083 SZL
20:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 6.55083 SZL |
5 GEL | 32.75415 SZL |
10 GEL | 65.50830 SZL |
20 GEL | 131.01660 SZL |
50 GEL | 327.54150 SZL |
100 GEL | 655.08300 SZL |
250 GEL | 1,637.70750 SZL |
500 GEL | 3,275.41500 SZL |
1000 GEL | 6,550.83000 SZL |
2000 GEL | 13,101.66000 SZL |
5000 GEL | 32,754.15000 SZL |
10000 GEL | 65,508.30000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.15265 SZL |
5 GEL | 0.76326 SZL |
10 GEL | 1.52652 SZL |
20 GEL | 3.05305 SZL |
50 GEL | 7.63262 SZL |
100 GEL | 15.26524 SZL |
250 GEL | 38.16310 SZL |
500 GEL | 76.32621 SZL |
1000 GEL | 152.65241 SZL |
2000 GEL | 305.30482 SZL |
5000 GEL | 763.26206 SZL |
10000 GEL | 1,526.52412 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Bahamas chuộc lại Đại tá Costa Rica
người Bolivia chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Dinar Bahrain chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Kyat Myanma chuộc lại Krone Na Uy
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Shilling Kenya
Córdoba, Nicaragua chuộc lại peso Philippine
Georgia Lari chuộc lại pataca Ma Cao
dinar Jordan chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đại tá Costa Rica chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.