1000 bảng Guernsey chuộc lại Đô la Bermuda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GGP sang BMD theo tỷ giá thực tế
£1.000 GGP = $1.35050 BMD
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Guernseychuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GGP | 1.35050 BMD |
5 GGP | 6.75250 BMD |
10 GGP | 13.50500 BMD |
20 GGP | 27.01000 BMD |
50 GGP | 67.52500 BMD |
100 GGP | 135.05000 BMD |
250 GGP | 337.62500 BMD |
500 GGP | 675.25000 BMD |
1000 GGP | 1,350.50000 BMD |
2000 GGP | 2,701.00000 BMD |
5000 GGP | 6,752.50000 BMD |
10000 GGP | 13,505.00000 BMD |
Đô la Bermudachuộc lạibảng GuernseyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GGP | 0.74047 BMD |
5 GGP | 3.70233 BMD |
10 GGP | 7.40466 BMD |
20 GGP | 14.80933 BMD |
50 GGP | 37.02332 BMD |
100 GGP | 74.04665 BMD |
250 GGP | 185.11662 BMD |
500 GGP | 370.23325 BMD |
1000 GGP | 740.46649 BMD |
2000 GGP | 1,480.93299 BMD |
5000 GGP | 3,702.33247 BMD |
10000 GGP | 7,404.66494 BMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Riel Campuchia chuộc lại Đô la Đài Loan mới
lesotho chuộc lại Lempira Honduras
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Lôi Rumani
Birr Ethiopia chuộc lại đồng rúp của Nga
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đồng rúp của Nga
đô la jamaica chuộc lại Franc Comorian
Bảng Gibraltar chuộc lại Koruna Séc
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Bahamas
som kirgyzstan chuộc lại Đảo Man bảng Anh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.