1000 bảng Guernsey chuộc lại Dinar Kuwait tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GGP sang KWD theo tỷ giá thực tế
£1.000 GGP = ك0.41181 KWD
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Guernseychuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GGP | 0.41181 KWD |
5 GGP | 2.05905 KWD |
10 GGP | 4.11810 KWD |
20 GGP | 8.23620 KWD |
50 GGP | 20.59050 KWD |
100 GGP | 41.18100 KWD |
250 GGP | 102.95250 KWD |
500 GGP | 205.90500 KWD |
1000 GGP | 411.81000 KWD |
2000 GGP | 823.62000 KWD |
5000 GGP | 2,059.05000 KWD |
10000 GGP | 4,118.10000 KWD |
Dinar Kuwaitchuộc lạibảng GuernseyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GGP | 2.42830 KWD |
5 GGP | 12.14152 KWD |
10 GGP | 24.28304 KWD |
20 GGP | 48.56609 KWD |
50 GGP | 121.41522 KWD |
100 GGP | 242.83043 KWD |
250 GGP | 607.07608 KWD |
500 GGP | 1,214.15216 KWD |
1000 GGP | 2,428.30432 KWD |
2000 GGP | 4,856.60863 KWD |
5000 GGP | 12,141.52158 KWD |
10000 GGP | 24,283.04315 KWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Liberia chuộc lại lesotho
đô la đông caribe chuộc lại Krona Thụy Điển
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
lesotho chuộc lại Baht Thái
Peso của Uruguay chuộc lại đô la Hồng Kông
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Córdoba, Nicaragua
pula botswana chuộc lại Zloty của Ba Lan
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại thắng
Đô la Suriname chuộc lại pula botswana
Guarani, Paraguay chuộc lại Đảo Man bảng Anh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.