1000 Cedi Ghana chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang NZD theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = $0.14496 NZD
20:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.14496 NZD |
5 GHS | 0.72480 NZD |
10 GHS | 1.44960 NZD |
20 GHS | 2.89920 NZD |
50 GHS | 7.24800 NZD |
100 GHS | 14.49600 NZD |
250 GHS | 36.24000 NZD |
500 GHS | 72.48000 NZD |
1000 GHS | 144.96000 NZD |
2000 GHS | 289.92000 NZD |
5000 GHS | 724.80000 NZD |
10000 GHS | 1,449.60000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 6.89845 NZD |
5 GHS | 34.49227 NZD |
10 GHS | 68.98455 NZD |
20 GHS | 137.96909 NZD |
50 GHS | 344.92274 NZD |
100 GHS | 689.84547 NZD |
250 GHS | 1,724.61369 NZD |
500 GHS | 3,449.22737 NZD |
1000 GHS | 6,898.45475 NZD |
2000 GHS | 13,796.90949 NZD |
5000 GHS | 34,492.27373 NZD |
10000 GHS | 68,984.54746 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại Birr Ethiopia
bảng lebanon chuộc lại Sierra Leone Leone
Nuevo Sol, Peru chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đồng Peso Colombia chuộc lại Shilling Uganda
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Quetzal Guatemala chuộc lại Peso Dominica
Georgia Lari chuộc lại Rial Qatar
dirham Ma-rốc chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
bảng thánh helena chuộc lại Dinar Kuwait
goude Haiti chuộc lại Leu Moldova
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.